Xem ngày tốt Chủ nhật ngày 25/10/2020
Posted by Nguyễn Thị Nhâm on 10th Tháng Mười 2020
| 31 views

Xem ngày tốt xấu Chủ nhật Ngày 2510/2020 tức ngày Tân Sửu, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý (9/9/2020 âm lịch)

Hướng Hỷ Thần: Tây Nam

Hướng Tài Thần: Tây Nam

Hướng Hạc Thần: Tại Thiên

Tuổi xung với ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

Ngày con nước: Không phải ngày con nước


1. Giờ tốt – Giờ Xấu

Giờ tốt: Dần (3 – 5 giờ); Mão (5 – 7 giờ); Tỵ (9 – 11 giờ); Thân (15 – 17 giờ); Tuất (19 – 21 giờ); Hợi (21 – 23 giờ)

Giờ xấu: Tý (23 – 1 giờ); Sửu (1 – 3 giờ); Thìn (7 – 9 giờ); Ngọ (11 – 13 giờ); Mùi (13 -15 giờ); Dậu (17 – 19 giờ)

2. Sao tốt – Sao Xấu

Sao tốt:

  • Nguyệt đức hợp : Tốt mọi việc , kỵ tố tụng.
  • Thiên quý : Tốt mọi việc.
  • Phúc sinh : Cầu phúc, giá thú.
  • Hoạt diệu : Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng.
  • Mẫu thương : Tốt về cầu tài, trồng trọt, dưỡng dục gia súc.
  • Sát cống : Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu:

  • Thiên cương : Kiêng kỵ mọi việc không làm.
  • Tiểu hồng sa : Xấu mọi việc.
  • Tiểu hao : Xấu về kinh doanh, cầu tài.
  • Nguyệt hư (Nguyệt sát) : Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
  • Thần cách : Kiêng lễ bái cầu thần.
  • Sát sưu : Kỵ cho Thầy cúng.
  • Ly sào : Xấu với giá thú, xuất hành và dọn sang nhà mới (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải)

3. Ngày đại kỵ: Ngày 25 tháng 10 không phạm bất kỳ ngày đại kỵ nào.

4. Thập Nhị Bát Tú – Sao Phòng

Việc nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt , thứ nhất là xây dựng nhà , chôn cất , cưới gã , xuất hành , đi thuyền , mưu sự , chặt cỏ phá đất , cắt áo.
Việc kiêng kỵ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc chi cả.

5. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Bình

Nên làm: Nên xem giờ mão là mấy giờ để tiến hành đem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm (như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè…) với những người hợp tuổi
Kiêng cữ: lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng (như đào mương, móc giếng, xả nước…)

6. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Chu Tước – Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

7. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):

  • Giờ Tiểu Cát (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.
  • Giờ Không Vong (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.
  • Giờ Đại An (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.
  • Giờ Lưu Niên (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.
  • Giờ Tốc Hỷ (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.
  • Giờ Xích Khẩu (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.

Kết luận: Ngày 25/10/2020 nhằm ngày Tân Sửu, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý (9/9/2020 AL) là Rất Tốt.
Nên triển khai các công việc quan trọng như khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà, mai táng, chọn ngày tốt mộ, cải mộ, khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, xuất hành, di chuyển chỗ ở, nhập học, nhận việc, tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, tranh chấp, kiện tụng, giải oan và các công việc , hôn thú.
Kiêng kỵ: Không có việc kiêng kỵ.

Copyright © 2019 by Lương: SXMB | xo so mien bac hom nay | lich thi dau bong da hom nay | lich thi dau bong da ngoai hang anh | ket qua bong da| xo so mien bac | lịch âm | Tử vi năm 2020 | xem tuổi vợ chồng theo ngày tháng năm sinh | XSMB thu 4